Hóa học Lớp 8: Phân loại và gọi tên các oxit sau : SO₂ , K₂O , CO2 . BaO , Na₂O , ZnO , SiO₂ , Al₂O3 , MgO , P₂O5 , Fe₂O3 , NO₂ , HgO , CuO , CaO , N₂

Hóa học Lớp 8: Phân loại và gọi tên các oxit sau : SO₂ , K₂O , CO2 . BaO , Na₂O , ZnO , SiO₂ , Al₂O3 , MgO , P₂O5 , Fe₂O3 , NO₂ , HgO , CuO , CaO , N₂O5 , FeO , Cu₂O , Fe3O4 , Ag₂O, giúp em giải bài này ạ, em cảm ơn thầy cô và các bạn nhiều.

4 bình luận về “Hóa học Lớp 8: Phân loại và gọi tên các oxit sau : SO₂ , K₂O , CO2 . BaO , Na₂O , ZnO , SiO₂ , Al₂O3 , MgO , P₂O5 , Fe₂O3 , NO₂ , HgO , CuO , CaO , N₂”

  1. -oxit bazo
    K2O:kali oxit
    BaO:bari oxit
    Na2O:natri oxit
    Al2O3:nhôm oxit
    MgO:magie oxit
    P2O5:diphotpho pentaoxit
    HgO:thủy ngân (II) oxit
    CuO:đồng(II) oxit
    CaO:canxi oxit
    FeO:sắt (II) oxi
    Cu2O:đồng (I) oxit
    Fe3O4:oxit sắt từ
    Ag2O:bạc oxit
    -oxit axit
    So2)lưu huỳnh dioxit
    Co2:cacbon dioxit
    ZnO:kẽm oxit
    SiO2:silic dioxit
    NO2:nito axit
    N2O5:dinito pentaoxit
    Fe3O3:diphotpho trioxit

    Trả lời
  2. -oxit bazo
    K2O:kali oxit
    BaO:bari oxit
    Na2O:natri oxit
    Al2O3:nhôm oxit
    MgO:magie oxit
    P2O5:diphotpho pentaoxit
    HgO:thủy ngân (II) oxit
    CuO:đồng(II) oxit
    CaO:canxi oxit
    FeO:sắt (II) oxi
    Cu2O:đồng (I) oxit
    Fe3O4:oxit sắt từ
    Ag2O:bạc oxit
    -oxit axit
    So2)lưu huỳnh dioxit
    Co2:cacbon dioxit
    ZnO:kẽm oxit
    SiO2:silic dioxit
    NO2:nito axit
    N2O5:dinito pentaoxit
    Fe3O3:diphotpho trioxit

    Trả lời
  3. -oxit bazo
    K2O:kali oxit
    BaO:bari oxit
    Na2O:natri oxit
    Al2O3:nhôm oxit
    MgO:magie oxit
    P2O5:diphotpho pentaoxit
    HgO:thủy ngân (II) oxit
    CuO:đồng(II) oxit
    CaO:canxi oxit
    FeO:sắt (II) oxi
    Cu2O:đồng (I) oxit
    Fe3O4:oxit sắt từ
    Ag2O:bạc oxit
    -oxit axit
    So2)lưu huỳnh dioxit
    Co2:cacbon dioxit
    ZnO:kẽm oxit
    SiO2:silic dioxit
    NO2:nito axit
    N2O5:dinito pentaoxit
    Fe3O3:diphotpho trioxit

    Trả lời
  4. -oxit bazo
    K2O:kali oxit
    BaO:bari oxit
    Na2O:natri oxit
    Al2O3:nhôm oxit
    MgO:magie oxit
    P2O5:diphotpho pentaoxit
    HgO:thủy ngân (II) oxit
    CuO:đồng(II) oxit
    CaO:canxi oxit
    FeO:sắt (II) oxi
    Cu2O:đồng (I) oxit
    Fe3O4:oxit sắt từ
    Ag2O:bạc oxit
    -oxit axit
    So2)lưu huỳnh dioxit
    Co2:cacbon dioxit
    ZnO:kẽm oxit
    SiO2:silic dioxit
    NO2:nito axit
    N2O5:dinito pentaoxit
    Fe3O3:diphotpho trioxit

    Trả lời

Viết một bình luận

Contact Me on Zalo
Call Now Button